phát vãng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát vãng (Động từ)

(Từ cũ) Hình phạt bị đày đi nơi xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, những kẻ phạm tội thường bị phát vãng đến các hòn đảo hoang vu."
  • 2."Hình phạt phát vãng được coi là một hình thức chặt đứt mọi liên hệ với gia đình và xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "phát vãng"

Lưu ý về động từ

"phát vãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát vãng"

phát vãng là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hình phạt bị đày đi nơi xa. Ví dụ: "Ngày xưa, những kẻ phạm tội thường bị phát vãng đến các hòn đảo hoang vu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này