phạt vạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạt vạ (Động từ)

Hành động yêu cầu nộp phạt trong những trường hợp vi phạm quy định hoặc luật lệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh sát đã phạt vạ những người vi phạm luật giao thông."
  • 2."Nếu không tuân thủ quy định, bạn sẽ bị phạt vạ theo luật."

Lưu ý khi sử dụng "phạt vạ"

Lưu ý về động từ

"phạt vạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạt vạ"

phạt vạ là động từ trong tiếng Việt. Hành động yêu cầu nộp phạt trong những trường hợp vi phạm quy định hoặc luật lệ. Ví dụ: "Cảnh sát đã phạt vạ những người vi phạm luật giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này