phả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phả (Động từ)

(hơi, khí) bốc lên mạnh mẽ và tỏa ra thành một luồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất phả hơi sương."
  • 2."Một luồng gió lạnh phả vào mặt."
  • 3."Khói từ lửa phả ra khiến không khí trở nên ngột ngạt."

Lưu ý khi sử dụng "phả"

Lưu ý về động từ

"phả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phả"

phả là động từ trong tiếng Việt. (hơi, khí) bốc lên mạnh mẽ và tỏa ra thành một luồng. Ví dụ: "Đất phả hơi sương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này