phạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạt (Động từ)

Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Phạt cành cây."
  • 2."Phạt cỏ trong vườn."
  • 3."Phạt ngang thân cây chuối để thu hoạch."
2
Động từ

Nghĩa 2: phạt (Động từ)

Bắt phải chịu một hình thức xử lý nào đó vì đã phạm lỗi.

Ví dụ (3)
  • 1."Xử phạt hành chính vì vi phạm luật giao thông."
  • 2."Thưởng phạt công minh giúp khuyến khích học sinh."
  • 3."Công ty quyết định phạt nhân viên vì không hoàn thành nhiệm vụ."

Lưu ý khi sử dụng "phạt"

Lưu ý về động từ

"phạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phạt"

phạt là động từ trong tiếng Việt. Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Ví dụ: "Phạt cành cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này