phạt góc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạt góc (Động từ)

Hành động bắt phạt cầu thủ bóng đá khi bóng ra ngoài biên ngang ở sân của mình, cho phép đối phương thực hiện cú đá từ góc sân.

Ví dụ (2)
  • 1."Đội nhà đã để bóng ra ngoài, đối thủ được hưởng phạt góc."
  • 2."Sau khi bóng chạm tay cầu thủ, trọng tài đã quyết định cho đội bạn một quả phạt góc."

Lưu ý khi sử dụng "phạt góc"

Lưu ý về động từ

"phạt góc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạt góc"

phạt góc là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt phạt cầu thủ bóng đá khi bóng ra ngoài biên ngang ở sân của mình, cho phép đối phương thực hiện cú đá từ góc sân. Ví dụ: "Đội nhà đã để bóng ra ngoài, đối thủ được hưởng phạt góc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này