phả hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phả hệ (Danh từ)

Tập hợp các thế hệ, tổ tiên và dòng dõi trong một gia đình hoặc một nhóm.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình tôi có phả hệ rõ ràng, với nhiều thế hệ được ghi chép đầy đủ."
  • 2."Nghiên cứu phả hệ có thể giúp biết được nguồn gốc và lịch sử của tổ tiên."

Lưu ý khi sử dụng "phả hệ"

Lưu ý về danh từ

"phả hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phả hệ"

phả hệ là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các thế hệ, tổ tiên và dòng dõi trong một gia đình hoặc một nhóm. Ví dụ: "Gia đình tôi có phả hệ rõ ràng, với nhiều thế hệ được ghi chép đầy đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này