phát tác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát tác (Động từ)

Gây ra tác hại hoặc ảnh hưởng xấu đến sức khỏe hoặc tình trạng nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Bệnh sắp phát tác."
  • 2."Chất độc đã phát tác trong cơ thể."
  • 3."Cơn mưa lớn có thể phát tác nhiều vấn đề cho các công trình xây dựng."
  • 4."Nếu không chữa trị kịp thời, triệu chứng có thể phát tác nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "phát tác"

Lưu ý về động từ

"phát tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát tác"

phát tác là động từ trong tiếng Việt. Gây ra tác hại hoặc ảnh hưởng xấu đến sức khỏe hoặc tình trạng nào đó. Ví dụ: "Bệnh sắp phát tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này