phát quang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát quang (Động từ)

Phát ra ánh sáng khi chịu tác động của một số yếu tố vật lý hoặc hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Một số loại vật liệu có khả năng phát quang dưới ánh sáng mặt trời."
  • 2."Những khoáng vật này có thể phát quang khi được kích thích bằng nhiệt."
2
Động từ

Nghĩa 2: phát quang (Động từ)

Dọn sạch cây cối để làm cho không gian sáng sủa, gọn gàng và cho tầm nhìn không bị che chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát quang bụi rậm."
  • 2."Chúng tôi đã phát quang khu vực quanh nhà để tạo không gian thoáng đãng hơn."
  • 3."Cần phát quang những cây cỏ dại để lối đi được rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "phát quang"

Lưu ý về động từ

"phát quang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phát quang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phát quang"

phát quang là động từ trong tiếng Việt. Phát ra ánh sáng khi chịu tác động của một số yếu tố vật lý hoặc hóa học. Ví dụ: "Một số loại vật liệu có khả năng phát quang dưới ánh sáng mặt trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này