phát ngôn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát ngôn (Động từ)

Nói ra, phát biểu một cách rõ ràng thành lời.

Ví dụ (2)
  • 1."Phát ngôn bừa bãi."
  • 2."Ông ấy phát ngôn những ý kiến rất mạnh mẽ tại cuộc họp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phát ngôn (Danh từ)

Người hoặc vật lang thang không rõ nguồn gốc, thường bị coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng phát vãng."
  • 2."Đồ phát vãng."
  • 3."Hắn là một kẻ phát ngôn, không ai biết lai lịch của hắn."

Lưu ý khi sử dụng "phát ngôn"

Lưu ý về động từ

"phát ngôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phát ngôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phát ngôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phát ngôn"

phát ngôn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói ra, phát biểu một cách rõ ràng thành lời. Ví dụ: "Phát ngôn bừa bãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này