phát sóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát sóng (Động từ)

Hành động truyền tải thông tin qua sóng vô tuyến.

Ví dụ (3)
  • 1."Tăng thời lượng phát sóng."
  • 2."Phát sóng lại bộ phim theo yêu cầu của khán giả."
  • 3."Đài đang phát sóng một chương trình mới hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "phát sóng"

Lưu ý về động từ

"phát sóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát sóng"

phát sóng là động từ trong tiếng Việt. Hành động truyền tải thông tin qua sóng vô tuyến. Ví dụ: "Tăng thời lượng phát sóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này