phát sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát sinh (Động từ)

Bắt đầu xuất hiện hoặc nảy sinh, thường là những điều không mong muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Có nhiều vấn đề mới phát sinh."
  • 2."Phát sinh tiêu cực."
  • 3."Nhiều chi phí phát sinh trong quá trình thi công."
  • 4."Các tranh chấp có thể phát sinh nếu không có sự đồng thuận."

Lưu ý khi sử dụng "phát sinh"

Lưu ý về động từ

"phát sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát sinh"

phát sinh là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu xuất hiện hoặc nảy sinh, thường là những điều không mong muốn. Ví dụ: "Có nhiều vấn đề mới phát sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này