phát nổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát nổ (Động từ)

Hành động bắt đầu nổ hoặc phát ra âm thanh lớn do sự nổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy bay bị phát nổ."
  • 2."Bom phát nổ khiến mọi người hoảng sợ."
  • 3."Chiếc xe đã phát nổ trong cuộc đua thử nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "phát nổ"

Lưu ý về động từ

"phát nổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát nổ"

phát nổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt đầu nổ hoặc phát ra âm thanh lớn do sự nổ. Ví dụ: "Máy bay bị phát nổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này