phát nổ
Định nghĩa
Nghĩa 1: phát nổ (Động từ)
Hành động bắt đầu nổ hoặc phát ra âm thanh lớn do sự nổ.
- 1."Máy bay bị phát nổ."
- 2."Bom phát nổ khiến mọi người hoảng sợ."
- 3."Chiếc xe đã phát nổ trong cuộc đua thử nghiệm."
Lưu ý khi sử dụng "phát nổ"
Lưu ý về động từ
"phát nổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phát nổ"
phát nổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt đầu nổ hoặc phát ra âm thanh lớn do sự nổ. Ví dụ: "Máy bay bị phát nổ."
Từ liên quan
phát mại
Hành động tịch thu tài sản để bán nhằm thu hồi nợ.
phát ngôn
Nói ra, phát biểu một cách rõ ràng thành lời.
phát ngôn viên
Người đại diện cho một tổ chức hoặc cơ quan để phát ngôn hoặc truyền đạt thông tin.
phát quang
Phát ra ánh sáng khi chịu tác động của một số yếu tố vật lý hoặc hóa học.
phát sinh
Bắt đầu xuất hiện hoặc nảy sinh, thường là những điều không mong muốn.
phát sóng
Hành động truyền tải thông tin qua sóng vô tuyến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.