phát mại

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát mại (Động từ)

Hành động tịch thu tài sản để bán nhằm thu hồi nợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngân hàng sẽ phát mại căn nhà nếu tôi không trả được nợ."
  • 2."Chúng tôi đã tham gia phiên đấu giá để mua một số tài sản phát mại."
  • 3."Sau khi phát mại, số tiền thu được sẽ được dùng để trả nợ cho các chủ nợ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phát mại (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động tịch thu và bán tài sản để thu hồi nợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phiên phát mại diễn ra vào thứ Bảy tới."
  • 2."Chi tiết về quy trình phát mại đã được thông báo đến tất cả các bên liên quan."
  • 3."Công ty đã chịu nhiều tổn thất trong quá trình phát mại tài sản."

Lưu ý khi sử dụng "phát mại"

Lưu ý về động từ

"phát mại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phát mại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phát mại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phát mại"

phát mại là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tịch thu tài sản để bán nhằm thu hồi nợ. Ví dụ: "Ngân hàng sẽ phát mại căn nhà nếu tôi không trả được nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này