phát kiến

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phát kiến (Danh từ)

Khám phá, phát hiện ra điều mới mẻ hoặc quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà khoa học đã công bố một phát kiến mới về công nghệ pin mặt trời."
  • 2."Phát kiến về vaccine đã giúp cứu sống hàng triệu người trong đại dịch."
  • 3."Chúng ta cần đầu tư cho các phát kiến trong lĩnh vực năng lượng tái tạo."
2
Động từ

Nghĩa 2: phát kiến (Động từ)

Hành động khám phá hay phát hiện điều gì đó mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhóm nghiên cứu đang phát kiến một phương pháp điều trị bệnh mới."
  • 2."Công ty này luôn cố gắng phát kiến ra những sản phẩm sáng tạo để phục vụ khách hàng."
  • 3."Chúng tôi không ngừng phát kiến các giải pháp để giải quyết vấn đề môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "phát kiến"

Lưu ý về động từ

"phát kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phát kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phát kiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phát kiến"

phát kiến là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khám phá, phát hiện ra điều mới mẻ hoặc quan trọng. Ví dụ: "Nhà khoa học đã công bố một phát kiến mới về công nghệ pin mặt trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này