phát hành
Định nghĩa
Nghĩa 1: phát hành (Động từ)
Đưa tiền tệ hoặc chứng khoán ra thị trường để lưu thông.
- 1."Phát hành đồng tiền mới."
- 2."Phát hành công trái."
- 3."Ngân hàng sẽ phát hành trái phiếu mới vào tháng tới."
- 4."Công ty đã phát hành cổ phiếu ra công chúng."
Lưu ý khi sử dụng "phát hành"
Lưu ý về động từ
"phát hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phát hành"
phát hành là động từ trong tiếng Việt. Đưa tiền tệ hoặc chứng khoán ra thị trường để lưu thông. Ví dụ: "Phát hành đồng tiền mới."
Từ liên quan
phát hiện
Phát hiện có nghĩa là tìm ra, nhận ra điều gì đó mà trước đó chưa biết hoặc chưa thấy.
phát hoả
Hành động nổ súng hoặc khởi đầu một cuộc tấn công bằng súng.
phát huy
Khuyến khích, làm cho cái gì đó phát triển, mạnh mẽ hơn hoặc hiệu quả hơn.
phát kiến
Khám phá, phát hiện ra điều mới mẻ hoặc quan trọng.
phát lộ
Bộc lộ ra, để lộ ra một cách rõ ràng.
phát minh
Ý tưởng hoặc phát kiến mới, thường liên quan đến khoa học hoặc công nghệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.