phát hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát hành (Động từ)

Đưa tiền tệ hoặc chứng khoán ra thị trường để lưu thông.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát hành đồng tiền mới."
  • 2."Phát hành công trái."
  • 3."Ngân hàng sẽ phát hành trái phiếu mới vào tháng tới."
  • 4."Công ty đã phát hành cổ phiếu ra công chúng."

Lưu ý khi sử dụng "phát hành"

Lưu ý về động từ

"phát hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát hành"

phát hành là động từ trong tiếng Việt. Đưa tiền tệ hoặc chứng khoán ra thị trường để lưu thông. Ví dụ: "Phát hành đồng tiền mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này