phát hiện

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát hiện (Động từ)

Phát hiện có nghĩa là tìm ra, nhận ra điều gì đó mà trước đó chưa biết hoặc chưa thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa phát hiện ra một cửa hàng mới trong khu phố của mình."
  • 2."Các nhà khoa học đã phát hiện một loại thuốc mới có thể chữa trị bệnh này."
  • 3."Em phát hiện ra rằng mình đã quên mang theo ví khi đến trường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phát hiện (Danh từ)

Phát hiện cũng có thể chỉ những điều được tìm ra, nhận biết và chưa được biết đến trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát hiện mới này có thể thay đổi cách chúng ta hiểu về vũ trụ."
  • 2."Cuộc khảo cổ đã mang lại nhiều phát hiện thú vị về nền văn minh cổ đại."
  • 3."Vụ án này liên quan đến một phát hiện quan trọng mà cảnh sát vừa tìm ra."

Lưu ý khi sử dụng "phát hiện"

Lưu ý về động từ

"phát hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phát hiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phát hiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phát hiện"

phát hiện là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Phát hiện có nghĩa là tìm ra, nhận ra điều gì đó mà trước đó chưa biết hoặc chưa thấy. Ví dụ: "Tôi vừa phát hiện ra một cửa hàng mới trong khu phố của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này