phạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: phạn (Danh từ)
Liễn dùng để đựng cơm.
- 1."Một phạn cơm."
- 2."Tôi đã chuẩn bị một phạn cơm nóng hổi."
- 3."Mỗi bữa ăn, bà thường múc cho tôi một phạn cơm đầy."
Lưu ý khi sử dụng "phạn"
Lưu ý về danh từ
"phạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "phạn"
phạn là danh từ trong tiếng Việt. Liễn dùng để đựng cơm. Ví dụ: "Một phạn cơm."
Từ liên quan
phạm trù
Khái niệm khoa học dùng để chỉ loại sự vật, hiện tượng hoặc những đặc trưng chung nhất của chúng.
phạm tội
Hành vi vi phạm pháp luật hoặc các chuẩn mực đạo đức.
phạm vi
Khoảng không gian hoặc giới hạn liên quan đến một hoạt động, vấn đề, hoặc một khái niệm nào đó.
phạng
Từ địa phương có nghĩa tương tự như 'phang'.
phạt
Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra.
phạt góc
Hành động bắt phạt cầu thủ bóng đá khi bóng ra ngoài biên ngang ở sân của mình, cho phép đối phương thực hiện cú đá từ góc sân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.