phát đạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát đạt (Động từ)

(làm ăn, buôn bán) phát triển thuận lợi, nhanh chóng giàu có và mở mang.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn phát đạt."
  • 2."Năm nay phát đạt hơn năm trước."
  • 3."Công ty của tôi đang phát đạt nhờ vào những chiến lược kinh doanh hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "phát đạt"

Lưu ý về động từ

"phát đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát đạt"

phát đạt là động từ trong tiếng Việt. (làm ăn, buôn bán) phát triển thuận lợi, nhanh chóng giàu có và mở mang. Ví dụ: "Làm ăn phát đạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này