phát động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát động (Động từ)

Hành động tuyên truyền và làm rõ mục đích của một công việc để mọi người cùng tham gia một cách tự giác và nhiệt tình.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát động quần chúng đấu tranh tố giác tội phạm."
  • 2."Phát động phong trào thi đua."
  • 3."Chúng tôi sẽ phát động một chiến dịch bảo vệ môi trường trong cộng đồng."
  • 4."Hội nghị này nhằm phát động ý thức về an toàn giao thông cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "phát động"

Lưu ý về động từ

"phát động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát động"

phát động là động từ trong tiếng Việt. Hành động tuyên truyền và làm rõ mục đích của một công việc để mọi người cùng tham gia một cách tự giác và nhiệt tình. Ví dụ: "Phát động quần chúng đấu tranh tố giác tội phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này