phát điện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát điện (Động từ)

Tạo ra điện năng.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy phát điện đang hoạt động rất hiệu quả."
  • 2."Trạm phát điện cung cấp điện cho toàn bộ khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "phát điện"

Lưu ý về động từ

"phát điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát điện"

phát điện là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra điện năng. Ví dụ: "Máy phát điện đang hoạt động rất hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này