phân

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân (Danh từ)

Tên gọi chung cho các loại chất được sử dụng để bón cho cây trồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bón phân cho lúa để tăng năng suất."
  • 2."Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)"
  • 3."Tôi thường dùng phân hữu cơ cho vườn rau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phân (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ phần trăm, thường dùng để nói về tỷ suất lãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Vay lãi năm phân (năm phần trăm mỗi tháng)."
  • 2."Người ta thường nói đến lợi nhuận 10 phân trong lĩnh vực đầu tư."
3
Động từ

Nghĩa 3: phân (Động từ)

Có nghĩa là phân biệt, thường dùng trong ngữ cảnh nói tắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Chưa phân thắng bại trong trận đấu này."
  • 2."Phân rõ giữa thầy trò là điều quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "phân"

Lưu ý về động từ

"phân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phân" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phân"

phân là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các loại chất được sử dụng để bón cho cây trồng. Ví dụ: "Bón phân cho lúa để tăng năng suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này