phạm vi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phạm vi (Danh từ)

Khoảng không gian hoặc giới hạn liên quan đến một hoạt động, vấn đề, hoặc một khái niệm nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Phạm vi chuyên môn"
  • 2."Mở rộng phạm vi hoạt động"
  • 3."Phạm vi nghiên cứu này rất rộng."
  • 4."Chúng ta cần xác định rõ phạm vi dự án."

Lưu ý khi sử dụng "phạm vi"

Lưu ý về danh từ

"phạm vi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phạm vi"

phạm vi là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng không gian hoặc giới hạn liên quan đến một hoạt động, vấn đề, hoặc một khái niệm nào đó. Ví dụ: "Phạm vi chuyên môn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này