phăng teo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phăng teo (Danh từ)

Con bài đặc biệt trong bộ bài tú lơ khơ; khi đánh ra, nó có thể cắt bỏ bất kỳ con bài nào của đối phương.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong ván bài này, tôi có con phăng teo mạnh mẽ."
2
Động từ

Nghĩa 2: phăng teo (Động từ)

Hỏng hoặc chết toàn bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lộ ra thì phăng teo cả lũ."
  • 2."Máy này đã phăng teo sau khi sử dụng quá lâu."
  • 3."Tất cả kế hoạch đã phăng teo khi có sự cố xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "phăng teo"

Lưu ý về động từ

"phăng teo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phăng teo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phăng teo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phăng teo"

phăng teo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Con bài đặc biệt trong bộ bài tú lơ khơ; khi đánh ra, nó có thể cắt bỏ bất kỳ con bài nào của đối phương. Ví dụ: "Trong ván bài này, tôi có con phăng teo mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này