phĩnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phĩnh (Động từ)

Từ thông dụng chỉ việc bộ phận cơ thể, thường là bụng, phình ra một cách quá mức, dẫn đến sự khó coi.

Ví dụ (4)
  • 1."Chửa phĩnh ra."
  • 2."Ăn no phĩnh bụng."
  • 3."Sau khi ăn món này, bụng tôi phĩnh lên trông rất lạ."
  • 4."Cô ấy đã phĩnh bụng sau khi mang bầu vài tháng."

Lưu ý khi sử dụng "phĩnh"

Lưu ý về động từ

"phĩnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phĩnh"

phĩnh là động từ trong tiếng Việt. Từ thông dụng chỉ việc bộ phận cơ thể, thường là bụng, phình ra một cách quá mức, dẫn đến sự khó coi. Ví dụ: "Chửa phĩnh ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này