phũ phàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phũ phàng (Tính từ)

Tàn nhẫn, gây ra đau khổ mà không hề thể hiện một chút thương cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đánh đập phũ phàng."
  • 2.""Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha.""
  • 3."Cách đối xử của anh ấy đối với những người nghèo thật phũ phàng."

Lưu ý khi sử dụng "phũ phàng"

Lưu ý về tính từ

"phũ phàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phũ phàng"

phũ phàng là tính từ trong tiếng Việt. Tàn nhẫn, gây ra đau khổ mà không hề thể hiện một chút thương cảm. Ví dụ: "Bị đánh đập phũ phàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này