phăng phăng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: phăng phăng (Phụ từ)

Từ diễn tả hành động di chuyển ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và không ngừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy phăng phăng trên đường."
  • 2."Cây gỗ trôi phăng phăng theo dòng nước."
  • 3."Chiếc xe lao đi phăng phăng như gió."

Câu hỏi thường gặp về "phăng phăng"

phăng phăng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động di chuyển ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và không ngừng. Ví dụ: "Chạy phăng phăng trên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này