phăng

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phăng (Danh từ)

Hoa cẩm chướng có nguồn gốc từ nước ngoài, thường lớn và đẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Khu vườn này trồng rất nhiều hoa phăng, tạo nên không gian rực rỡ."
  • 2."Cẩm chướng phăng nở vào mùa hè, thu hút nhiều khách tham quan."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: phăng (Phụ từ)

Ngay lập tức, một cách rất nhanh, mạnh và gọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chối phăng"
  • 2."Chiếc cầu tre bị lũ cuốn phăng."
  • 3."Sau tiếng nổ, ngôi nhà bị sập phăng, để lại đống đổ nát."

Lưu ý khi sử dụng "phăng"

Lưu ý về danh từ

"phăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phăng"

phăng là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Hoa cẩm chướng có nguồn gốc từ nước ngoài, thường lớn và đẹp. Ví dụ: "Khu vườn này trồng rất nhiều hoa phăng, tạo nên không gian rực rỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này