phu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phu (Danh từ)

Người vợ, người phụ nữ đã kết hôn hoặc sống với một người đàn ông.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy là phu nhân của giám đốc công ty."
  • 2."Phu của tôi rất thích nấu ăn và làm bánh."
  • 3."Trong lễ cưới, mọi người chúc phu và chồng hạnh phúc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phu (Danh từ)

Đôi khi được dùng để chỉ người phụ nữ làm nghề vợ lẽ hoặc phụ nữ trong một gia đình có nhiều vợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong văn hóa truyền thống, có nhiều gia đình có phu."
  • 2."Câu chuyện này kể về một phu trong xã hội phong kiến."
  • 3."Phu và tế là hai khái niệm thường được nhắc đến trong văn hóa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: phu (Tính từ)

Thường được dùng để mô tả những thứ thuộc về phụ nữ, như tính cách, vai trò trong gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy rất phu, luôn chăm lo cho gia đình."
  • 2."Những phẩm chất phu như sự kiên nhẫn và dịu dàng rất quý giá."
  • 3."Trong xã hội ngày nay, vai trò của người phu cũng đã thay đổi đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "phu"

Lưu ý về tính từ

"phu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phu"

phu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người vợ, người phụ nữ đã kết hôn hoặc sống với một người đàn ông. Ví dụ: "Chị ấy là phu nhân của giám đốc công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này