phân vua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân vua (Động từ)

Một thuật ngữ phương ngữ hay từ cũ có ý nghĩa riêng biệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Xã vùng cao thường hay sử dụng từ 'phân vua' trong các lễ hội."
  • 2."Trong ngôn ngữ dân gian, 'phân vua' chỉ những việc làm có tính chất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "phân vua"

Lưu ý về động từ

"phân vua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân vua"

phân vua là động từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ phương ngữ hay từ cũ có ý nghĩa riêng biệt. Ví dụ: "Xã vùng cao thường hay sử dụng từ 'phân vua' trong các lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này