phân vi lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân vi lượng (Danh từ)

Phân bón chứa các nguyên tố vi lượng như sắt, đồng, kẽm mà cây chỉ cần một lượng rất nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân vi lượng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của cây trồng."
  • 2."Cần bổ sung phân vi lượng để cây không bị thiếu hụt dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "phân vi lượng"

Lưu ý về danh từ

"phân vi lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân vi lượng"

phân vi lượng là danh từ trong tiếng Việt. Phân bón chứa các nguyên tố vi lượng như sắt, đồng, kẽm mà cây chỉ cần một lượng rất nhỏ. Ví dụ: "Phân vi lượng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của cây trồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này