phân viện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân viện (Danh từ)

Chi nhánh của một viện nghiên cứu khoa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh"
  • 2."Phân viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam"
  • 3."Phân viện Nghiên cứu Văn hóa đang tiến hành nhiều dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "phân viện"

Lưu ý về danh từ

"phân viện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân viện"

phân viện là danh từ trong tiếng Việt. Chi nhánh của một viện nghiên cứu khoa học. Ví dụ: "Phân viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này