phân vân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân vân (Động từ)

Trạng thái không chắc chắn, do dự khi phải đưa ra quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân vân không biết nên đi hay ở."
  • 2."Phân vân lo nghĩ về tương lai."
  • 3."Tôi đang phân vân giữa hai lựa chọn."

Lưu ý khi sử dụng "phân vân"

Lưu ý về động từ

"phân vân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân vân"

phân vân là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái không chắc chắn, do dự khi phải đưa ra quyết định. Ví dụ: "Phân vân không biết nên đi hay ở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này