phân vùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân vùng (Động từ)

Phân chia thành các vùng theo những đặc điểm nhất định về tự nhiên và xã hội, nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế một cách hợp lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần phân vùng đất đai để quy hoạch các khu công nghiệp."
  • 2."Việc phân vùng nông nghiệp giúp cải thiện năng suất và bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "phân vùng"

Lưu ý về động từ

"phân vùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân vùng"

phân vùng là động từ trong tiếng Việt. Phân chia thành các vùng theo những đặc điểm nhất định về tự nhiên và xã hội, nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế một cách hợp lý. Ví dụ: "Chúng ta cần phân vùng đất đai để quy hoạch các khu công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này