phân vai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân vai (Động từ)

Hành động phân công diễn viên vào các vai nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim.

Ví dụ (2)
  • 1."Đạo diễn đã phân vai cho tất cả các diễn viên trước khi bắt đầu buổi tập."
  • 2."Chúng ta cần phân vai hợp lý để mỗi diễn viên thể hiện tốt nhất khả năng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "phân vai"

Lưu ý về động từ

"phân vai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân vai"

phân vai là động từ trong tiếng Việt. Hành động phân công diễn viên vào các vai nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim. Ví dụ: "Đạo diễn đã phân vai cho tất cả các diễn viên trước khi bắt đầu buổi tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này