phân tươi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân tươi (Danh từ)

Phân được lấy từ người hoặc súc vật mà chưa qua quá trình ủ, thường dùng để bón cho cây trồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân sử dụng phân tươi để bón cho rau củ."
  • 2."Phân tươi giúp cải tạo đất hiệu quả, nhưng cần sử dụng đúng liều lượng."

Lưu ý khi sử dụng "phân tươi"

Lưu ý về danh từ

"phân tươi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân tươi"

phân tươi là danh từ trong tiếng Việt. Phân được lấy từ người hoặc súc vật mà chưa qua quá trình ủ, thường dùng để bón cho cây trồng. Ví dụ: "Người nông dân sử dụng phân tươi để bón cho rau củ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này