phản thuyết

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phản thuyết (Danh từ)

Một quan điểm hoặc lý thuyết phản bác lại một lý thuyết khác đã được công nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Phản thuyết này được đưa ra để chỉ ra những điểm yếu của lý thuyết trước đó."
  • 2."Trong cuộc thảo luận, anh ấy đã trình bày một phản thuyết rất thuyết phục."
  • 3."Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu để tìm ra phản thuyết cho lý thuyết đó."
2
Động từ

Nghĩa 2: phản thuyết (Động từ)

Hành động đưa ra quan điểm hoặc lý thuyết phản bác lại một lý thuyết khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn biết cách phản thuyết khi nghe ai đó phát biểu không đúng."
  • 2."Chúng ta cần phải phản thuyết các lập luận không có cơ sở trong cuộc họp này."
  • 3."Anh ấy mất nhiều thời gian để nghiên cứu và cuối cùng đã phản thuyết thành công."

Lưu ý khi sử dụng "phản thuyết"

Lưu ý về động từ

"phản thuyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phản thuyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phản thuyết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phản thuyết"

phản thuyết là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một quan điểm hoặc lý thuyết phản bác lại một lý thuyết khác đã được công nhận. Ví dụ: "Phản thuyết này được đưa ra để chỉ ra những điểm yếu của lý thuyết trước đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này