phản quốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản quốc (Động từ)

Hành động phản bội, chống lại tổ quốc của chính mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tội phản quốc"
  • 2."Anh ta bị cáo buộc đã phản quốc khi tham gia vào chiến dịch chống phá chính quyền."
  • 3."Những kẻ phản quốc thường phải đối diện với sự truy nã của luật pháp."

Lưu ý khi sử dụng "phản quốc"

Lưu ý về động từ

"phản quốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản quốc"

phản quốc là động từ trong tiếng Việt. Hành động phản bội, chống lại tổ quốc của chính mình. Ví dụ: "Tội phản quốc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này