phận sự

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phận sự (Danh từ)

Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải thực hiện trong cuộc sống hoặc công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi người đều có phận sự của mình trong gia đình."
  • 2."Cô ấy luôn hoàn thành phận sự trong công việc một cách tốt nhất."
  • 3."Chúng ta cần đồng lòng thực hiện phận sự để đạt được mục tiêu chung."

Lưu ý khi sử dụng "phận sự"

Lưu ý về danh từ

"phận sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phận sự"

phận sự là danh từ trong tiếng Việt. Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải thực hiện trong cuộc sống hoặc công việc. Ví dụ: "Mỗi người đều có phận sự của mình trong gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này