phận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phận (Danh từ)

Địa vị cùng với bổn phận của người dưới đối với người trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Phận làm dâu trong gia đình thường có nhiều trách nhiệm."
  • 2."Phận tôi tớ phải luôn tôn trọng chủ."
  • 3."Mọi người đều có phận của mình trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "phận"

Lưu ý về danh từ

"phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phận"

phận là danh từ trong tiếng Việt. Địa vị cùng với bổn phận của người dưới đối với người trên. Ví dụ: "Phận làm dâu trong gia đình thường có nhiều trách nhiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này