phập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phập (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của vật sắc nhọn đâm mạnh vào một vật mềm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưỡi dao cắm phập vào thân cây."
  • 2."Mũi giáo cắm phập xuống đất."
  • 3."Âm thanh phập phát ra khi cái chĩa đâm vào những miếng thịt mềm."

Lưu ý khi sử dụng "phập"

Lưu ý về tính từ

"phập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phập"

phập là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của vật sắc nhọn đâm mạnh vào một vật mềm. Ví dụ: "Lưỡi dao cắm phập vào thân cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này