phân quyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân quyền (Động từ)

Chia sẻ quyền hành; khác với sự tập trung quyền lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Chế độ phong kiến phân quyền."
  • 2."Cần phân quyền trong quản lý để tránh sự độc tài."
  • 3."Phân quyền giúp tăng cường trách nhiệm của các cơ quan nhà nước."

Lưu ý khi sử dụng "phân quyền"

Lưu ý về động từ

"phân quyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân quyền"

phân quyền là động từ trong tiếng Việt. Chia sẻ quyền hành; khác với sự tập trung quyền lực. Ví dụ: "Chế độ phong kiến phân quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này