phân phối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân phối (Động từ)

Tính chất của phép nhân cho phép nhân một số lần lượt với từng hạng tử của tổng và sau đó cộng các kết quả lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Hay t."
  • 2."Phép nhân có tính phân phối đối với phép cộng."
  • 3."Ví dụ: 2 × (3 + 4) = 2 × 3 + 2 × 4."
  • 4."Trong đại số, tính chất phân phối rất hữu ích cho việc giải phương trình."

Lưu ý khi sử dụng "phân phối"

Lưu ý về động từ

"phân phối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân phối"

phân phối là động từ trong tiếng Việt. Tính chất của phép nhân cho phép nhân một số lần lượt với từng hạng tử của tổng và sau đó cộng các kết quả lại. Ví dụ: "Hay t."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này