phân phất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phân phất (Tính từ)

(Văn chương) (gió, mưa) rất nhẹ nhàng và diễn ra liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1.""Mành Tương phân phất gió đàn, Hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình.""
  • 2."Cơn mưa phân phất khiến không khí trong lành hơn."
  • 3."Gió phân phất thổi qua những cánh hoa, làm chúng nhẹ nhàng rung rinh."

Lưu ý khi sử dụng "phân phất"

Lưu ý về tính từ

"phân phất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phân phất"

phân phất là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) (gió, mưa) rất nhẹ nhàng và diễn ra liên tục. Ví dụ: ""Mành Tương phân phất gió đàn, Hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này