phân phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân phát (Động từ)

Chia ra từng phần và phát cho từng cá nhân hoặc đơn vị một cách lần lượt.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân phát công văn cho các phòng ban."
  • 2."Bọn trẻ được phân phát quà trung thu."
  • 3."Tổ chức sẽ phân phát tài liệu hướng dẫn đến từng người tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "phân phát"

Lưu ý về động từ

"phân phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân phát"

phân phát là động từ trong tiếng Việt. Chia ra từng phần và phát cho từng cá nhân hoặc đơn vị một cách lần lượt. Ví dụ: "Phân phát công văn cho các phòng ban."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này