phản phong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản phong (Động từ)

Chống lại chế độ phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong trào phản đế, phản phong lan rộng khắp các tỉnh thành."
  • 2."Nhiều cuộc biểu tình đã diễn ra để phản phong."
  • 3."Đại hội cuối cùng đã đưa ra nhiều luận điệu phản phong nhằm thức tỉnh quần chúng."

Lưu ý khi sử dụng "phản phong"

Lưu ý về động từ

"phản phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản phong"

phản phong là động từ trong tiếng Việt. Chống lại chế độ phong kiến. Ví dụ: "Phong trào phản đế, phản phong lan rộng khắp các tỉnh thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này