phản pháo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản pháo (Động từ)

Hành động sử dụng pháo binh để đánh trả lại cuộc tấn công bằng pháo binh của đối phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc phản pháo diễn ra mạnh mẽ sau khi đối phương khai hỏa."
  • 2."Quân đội đã phản pháo ngay lập tức khi nhận thấy địch tấn công."

Lưu ý khi sử dụng "phản pháo"

Lưu ý về động từ

"phản pháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản pháo"

phản pháo là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng pháo binh để đánh trả lại cuộc tấn công bằng pháo binh của đối phương. Ví dụ: "Cuộc phản pháo diễn ra mạnh mẽ sau khi đối phương khai hỏa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này