phản nghịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: phản nghịch (Động từ)
Hành động chống lại, làm phản. Thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc chính trị.
- 1."Quân phản nghịch"
- 2."Họ đã phản nghịch lại lệnh của cấp trên."
- 3."Nhiều người dân đã phản nghịch chế độ áp bức."
Lưu ý khi sử dụng "phản nghịch"
Lưu ý về động từ
"phản nghịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phản nghịch"
phản nghịch là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống lại, làm phản. Thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc chính trị. Ví dụ: "Quân phản nghịch"
Từ liên quan
phản loạn
Hành động gây rối loạn nhằm chống lại một hệ thống hoặc chính quyền.
phản lực
Từ khẩu ngữ chỉ máy bay phản lực, thường được gọi tắt.
phản nghĩa
Từ có nghĩa đối lập với một từ khác.
phản phong
Chống lại chế độ phong kiến.
phản pháo
Hành động sử dụng pháo binh để đánh trả lại cuộc tấn công bằng pháo binh của đối phương.
phản phúc
Tính từ chỉ sự tráo trở, phản bội người đã tin cậy hoặc có ơn nghĩa với mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.