phân nửa
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân nửa (Danh từ)
Thuật ngữ khẩu ngữ chỉ một nửa.
- 1."Chai rượu chỉ còn phân nửa."
- 2."Tôi đã ăn phân nửa chiếc bánh này."
- 3."Bữa tiệc chỉ có phân nửa khách mời tham dự."
Lưu ý khi sử dụng "phân nửa"
Lưu ý về danh từ
"phân nửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "phân nửa"
phân nửa là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ khẩu ngữ chỉ một nửa. Ví dụ: "Chai rượu chỉ còn phân nửa."
Từ liên quan
phân minh
Rõ ràng và rành mạch.
phân mục
Mục nhỏ trong các mục lớn hơn của bảng phân loại hoặc mục lục.
phân nhiệm
Hành động phân công và xác định rõ ràng nhiệm vụ, trách nhiệm trong một công việc.
phân phát
Chia ra từng phần và phát cho từng cá nhân hoặc đơn vị một cách lần lượt.
phân phất
(Văn chương) (gió, mưa) rất nhẹ nhàng và diễn ra liên tục.
phân phối
Tính chất của phép nhân cho phép nhân một số lần lượt với từng hạng tử của tổng và sau đó cộng các kết quả lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.