phân kì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân kì (Động từ)

Chia thành các giai đoạn khác nhau dựa trên nội dung và đặc điểm phát triển của từng giai đoạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Sự phân kì trong lịch sử văn học."
  • 2."Cần phân kì các bước trong quy trình để dễ theo dõi."
2
Động từ

Nghĩa 2: phân kì (Động từ)

(tia sáng) Càng di chuyển thì càng tách xa nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Tia sáng phân kì khi đi qua lăng kính."
  • 2."Ánh sáng từ ngọn đèn phân kì ra các hướng khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "phân kì"

Lưu ý về động từ

"phân kì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phân kì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phân kì"

phân kì là động từ trong tiếng Việt. Chia thành các giai đoạn khác nhau dựa trên nội dung và đặc điểm phát triển của từng giai đoạn. Ví dụ: "Sự phân kì trong lịch sử văn học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này