phân khối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân khối (Danh từ)

Thể tích của buồng đốt trong xi lanh, từ đó có thể tính toán công suất của xe hoặc máy.

Ví dụ (4)
  • 1."Xe máy 110 phân khối."
  • 2."Xe phân khối lớn."
  • 3."Chiếc xe tay ga này có phân khối là 125cc."
  • 4."Động cơ với phân khối lớn thường mạnh mẽ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phân khối"

Lưu ý về danh từ

"phân khối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân khối"

phân khối là danh từ trong tiếng Việt. Thể tích của buồng đốt trong xi lanh, từ đó có thể tính toán công suất của xe hoặc máy. Ví dụ: "Xe máy 110 phân khối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này